Tp.Hà Nội Răng khôn trong tiếng Anh là gì? Một số từ vựng nha khoa cần phải biết

Chủ đề thuộc danh mục 'CÁC SẢN PHẨM KHÁC' được đăng bởi nghia4593, 26/6/19.

  1. nghia4593 Thành viên cấp 1

    Trong thời đại hiện nay, Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ được ứng dụng rộng rãi nhất trên thế giới. Tiếng Anh tham gia vào mọi lĩnh vực của cuộc sống và nha khoa cũng không nhất thiết ngoại lệ. Bài viết này sẽ giới thiệu đến chúng ta các từ vựng nha khoa thông dụng như răng khôn tiếng Anh là gì? Nhổ răng khôn tiếng Anh là gì? Nha khoa Quốc tế Nevada tin rằng đây là các kiến thức rất hữu ích khi những bạn trị tại phòng khám răng nước ngoài hay muốn nghiên cứu sâu hơn về chuyên lĩnh vực nha khoa.

    Răng khôn trong tiếng Anh là gì?

    Răng trong tiếng Anh số ít là “tooth” – một chiếc răng (đọc là /tu:θ/), số rộng rãi là “teeth” – những chiếc răng (đọc là /ti:θ/)
    [IMG]
    Răng khôn tiếng Anh là /wisdom tooth/
    Răng khôn trong tiếng Anh là wisdom tooth, trong đó wisdom nghĩa là khôn ngoan. Sở dĩ răng khôn có tên gọi này vì lý bởi vì răng khôn thường mọc ở độ tuổi trưởng thành, từ 17 đến 25 tuổi; cá biệt còn có hiện tượng mọc răng khôn ở độ tuổi 30.
    Nhổ răng khôn trong tiếng Anh thường được viết theo 2 cách là “have my wisdom tooth removed” hoặc “take the wisdom tooth out” nhằm dấu hiệu hành động tách bỏ răng khôn ra khỏi cơ cấu xương hàm. Sở dĩ nhổ răng khôn là thuật ngữ quen thuộc bởi vì lẽ phần nhiều chúng ta đều được chỉ định nhổ bỏ răng khôn khi đến độ tuổi trưởng thành.
    Lý bởi là vì răng khôn là răng hàm mọc lên muộn nhất và nằm tại vị trí trong cùng của cung hàm khi các răng khác đã vững bền vị trí, nên răng khôn thường hay mọc lệch, mọc ngầm, mọc chồng chéo lên răng khác vì thiếu không gian cùng lúc gây tình trạng sâu răng, viêm lợi trùm răng khôn,…
    Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề nha khoa

    + Bite: cắn
    + Chew: nhai
    + Swallow: nuốt
    + Mouth: miệng
    + Gum: lợi (nướu)
    + Baby tooth: răng sữa
    + Permanent tooth: răng vĩnh viễn
    + Molar: răng hàm
    + Incisor: răng cửa
    + False tooth: răng nhái
    + Toothpaste: kem đánh răng
    + Toothbrush: bàn chải
    + Dental floss: chỉ nha khoa
    [IMG]
    Nha sĩ trong tiếng Anh là /dentist/
    Giao tiếp căn bản khi chữa trị răng khôn tại phòng khám nha khoa

    + May I help you?: Tôi có thể giúp gì cho anh/ chị?
    + Can I make an appointment (at/ on…) please: Tôi có thể đặt hẹn (vào lúc/ vào ngày….) được không?
    + Have you had any problems?: Răng anh/chị có hiện tượng gì không?
    + I have a toothache: Tôi bị đau răng
    + My wisdom teeth is hurt: Tôi bị đau răng khôn
    + Can you open your mouth please? Mời anh/ chị há miệng ra
    + A little wider, please: Mở rộng thêm chút nữa
    + I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị
    + You’ve got a bit of decay in this one: Chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu
    + You’ve got an abscess: Anh/chị bị áp xe
    + I’m going to have to take this tooth out: Tôi sẽ nhổ chiếc răng này
    + I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi
    + Let me know if you feel any pain: vấn đề anh/chị thấy đau thì cho tôi biết
    + How much will it cost?: Cái này sẽ tốn khoảng bao nhiêu tiền?
    + This pain will last 2 to 3 days: Cái này sẽ đau trong khoảng 2 đến 3 ngày
    + I’ll see you in 3 days: bắt gặp lại anh/chị sau 3 ngày nữa
    Hi vọng các Chia sẻ của nha khoa Quốc tế Nevada trên đây đã giúp những bạn biết thêm vai trò răng không trong tiếng Anh là gì và những từ mới tiếng Anh về nha khoa. Ngoài việc chăm sóc cho răng miệng thật tốt thì chúng ta cũng nên bổ sung kiến thức liên tục, đúng không ạ? Hiện tượng bạn đang gặp gỡ phải trường hợp về răng khôn hay muốn biết thêm về bảng giá làm răng thì liên hệ tới hotline: 1800.2045 để được hỗ trợ miễn giá tiền sớm nhất.

Ủng hộ bài viết này

b57d9dd7e30f8fcc4bb162052b071cb09ed7c591